Ngày 18/3/2026, Ủy ban Bầu cử thành phố Hải Phòng ban hành Nghị quyết số 04/NQ-UBBC công bố kết quả bầu cử và danh sách chính thức những người trúng cử đại biểu HĐND thành phố Hải Phòng khoá XVII, nhiệm kỳ 2026 – 2031.
Theo đó, số đại biểu được bầu của HĐND thành phố Hải Phòng là 85. Tổng số người trúng cử là 85 người.
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 18/3/2026.
Thường trực HĐND, UBND, Ban Thường trực Uỷ ban MTTQ Việt Nam thành phố Hải Phòng; Thường trực HĐND, UBND, Ban Thường trực Uỷ ban MTTQ Việt Nam cấp xã; các tổ chức phụ trách bầu cử, các cơ quan, đơn vị, địa phương, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghị quyết này.
Danh sách 85 người trúng cử đại biểu HĐND thành phố Hải Phòng khoá XVII, nhiệm kỳ 2026 – 2031 cụ thể như sau:
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Chức vụ, nơi công tác |
| 1. | Trần Thị Lan Anh | 6/3/1972 | Nữ | Phó trưởng Ban Kinh tế – Ngân sách HĐND TP |
| 2. | Trịnh Ngọc Ánh | 09/4/1984 | Nữ | Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Đại Sơn |
| 3. | Lê Ngọc Châu | 26/01/1972 | Nam | Uỷ viên BCH TW Đảng, Phó Bí thư Thành uỷ, Bí thư Đảng uỷ UBND TP, Chủ tịch UBND thành phố |
| 4. | Nguyễn Đình Chuyến | 20/10/1967 | Nam | Uỷ viên Ban Thường vụ Thành uỷ, Trưởng Ban Nội chính Thành uỷ |
| 5. | Hoàng Minh Cường | 13/7/1973 | Nam | Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Uỷ viên Ban Thường vụ Đảng uỷ UBND TP, Phó Chủ tịch UBND TP |
| 6. | Lê Hồng Diên | 18/5/1981 | Nam | Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Bí thư Chi bộ 3, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND TP |
| 7. | Lưu Tuấn Dũng | 29/01/1971 | Nam | Thẩm phán TAND bậc 2, Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Bí thư Đảng uỷ, Chánh án TAND TP Hải Phòng |
| 8. | Trần Tiến Dũng | 28/11/1975 | Nam | Chủ tịch HĐQT Công ty CP đầu tư Sao Á D.C |
| 9. | Nguyễn Hoàng Dương | 28/3/1968 | Nam | Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Uỷ viên BCH Đảng bộ các cơ quan Đảng TP, Bí thư Đảng uỷ, Viện trưởng Viện KSND TP |
| 10. | Đào Trọng Đức | 23/4/1979 | Nam | Uỷ viên Ban Thường vụ Thành uỷ, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND TP |
| 11. | Phạm Minh Đức | 16/5/1983 | Nam | Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Tiên Lãng |
| 12. | Lê Thị Thanh Hà | 17/11/1975 | Nữ | Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch Công ty TNHH MTV Petrolimex Hải Phòng |
| 13. | Đỗ Văn Hiến (Đỗ Mạnh Hiến) | 10/11/1969 | Nam | Phó Bí thư Thường trực Thành uỷ, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố |
| 14. | Lê Văn Hiệu | 02/8/1967 | Nam | Phó Bí thư Thành ủy, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố |
| 15. | Đỗ Đức Hoà | 26/7/1975 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ TP, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Kiến Hải |
| 16. | Ngô Thị Thanh Hoà | 28/6/1975 | Nữ | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Thành Đông |
| 17. | Nguyễn Thị Hoà (NSND Khánh Hoà) | 20/11/1973 | Nữ | Bí thư Chi bộ, Giám đốc Nhà hát Nghệ thuật đương đại Hải Phòng |
| 18. | Bùi Sỹ Hoàn | 08/8/1975 | Nam | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Kẻ Sặt |
| 19. | Nguyễn Minh Hùng | 27/10/1967 | Nam | Üy viên BCH Đảng bộ TP, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân TP, Phó Chủ tịch UBND TP |
| 20. | Nguyễn Thị Huyền | 19/02/1982 | Nữ | Phó Trưởng ban Văn hóa – Xã hội, Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng |
| 21. | Trần Thu Hương | 09/7/1973 | Nữ | Uy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Phó Chủ tịch UB MTTQ VN TP, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng |
| 22. | Phạm Quốc Ka | 02/9/1972 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Trưởng ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng |
| 23. | Phạm Văn Khanh | 02/9/1972 | Nam | Uy viên Ban Chấp hành Đảng bộ TP, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ HĐND TP; Trưởng ban Đô thị, HĐND thành phố Hải Phòng |
| 24. | Lê Trung Kiên | 14/12/1974 | Nam | Uỷ viên Ban Thường vụ Thành uỷ, Uỷ viên BCH Đảng bộ UBND TP, Phó Chủ tịch UBND TP |
| 25. | Nguyễn Mạnh Kỳ | 10/6/1965 | Nam | Tu sĩ; Linh mục Chính xứ Giáo xứ An Quý, xã Vĩnh Hải, TP Hải Phòng |
| 26. | Hồ Ngọc Lâm | 10/9/1969 | Nam | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Nam Sách |
| 27. | Nguyễn Cao Lân | 05/3/1972 | Nam | Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Trưởng ban Văn hóa – Xã hội, Hội đồng nhân dân thành phổ Hải Phòng |
| 28. | Phạm Văn Lập | 28/01/1973 | Nam | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Uy ban Mặt trận Tô quốc Việt Nam thành phố |
| 29. | Trần Thị Liên | 25/10/1981 | Nữ | Phó Trưởng ban Văn hóa – Xã hội, Hội đồng nhân dân thành phổ Hải Phòng, Uỷ viên BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng |
| 30. | Phạm Cửu Long | 11/7/1977 | Nam | Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hải Phòng |
| 31. | Bùi Thị Tuyết Mai | 06/4/1981 | Nữ | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Phủ Liễn; Bí thư Chi bộ Quân sự phường Phù Liễn |
| 32. | Trịnh Thuý Nga | 11/11/1974 | Nữ | Phó Trưởng ban Đô thị, Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng; Chi ủy viên Chi bộ 1, Đảng bộ Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng |
| 33. | Tạ Thị Thuý Ngân | 19/3/1972 | Nữ | Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Dương |
| 34. | Phạm Trung Nghĩa | 03/01/1979 | Nam | Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Công ty Điện lực Hải Phòng |
| 35. | Nguyễn Thị Minh Ngọc | 01/9/1987 | Nữ | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã Vĩnh Hòa |
| 36. | Nguyễn Văn Phú | 29/01/1970 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường Chính trị Tô Hiệu |
| 37. | Nguyễn Quang Phúc | 27/10/1972 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy Hải Phòng |
| 38. | Vũ Tiến Phụng | 09/10/1972 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố |
| 39. | Tăng Thị Phương | 22/11/1980 | Nữ | Phó Trưởng phòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố |
| 40. | Trần Văn Phương | 24/11/1975 | Nam | Bí thư Đảng ủy. Chủ tịch Hội đồng nhân dân đặc khu Cát Hải |
| 41. | Bùi Đức Quang | 01/10/1975 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Phó Bí thư |Đảng ủy, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng |
| 42. | Lê Minh Quang | 16/11/1969 | Nam | Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Y tế |
| 43. | Nguyễn Hồng Quang | 10/5/1982 | Nam | Đảng ủy phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng |
| 44. | Lê Anh Quân | 04/7/1972 | Nam | Uy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ UBND thành phố, Phó Chủ tịch Thường trực UBND thành phố |
| 45. | Trần Văn Quân | 11/01/1971 | Nam | Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Uỷ viên Ban Thường vụ Đảng uỷ UBND TP, Phó Chủ tịch UBND TP |
| 46. | Lê Trung Sơn | 15/8/1980 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Giám đốc Công an thành phố Hải Phòng |
| 47. | Nguyễn Vĩnh Sơn | 31/3/1974 | Nam | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Trưởng ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân thành phố |
| 48. | Phạm Thị Thanh Tâm | 21/4/1974 | Nữ | Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND xã Thanh Hà |
| 49. | Phạm Thị Thanh | 30/9/1985 | Nữ | Phó Trưởng phòng |Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố |
| 50. | Bùi Khánh Thành | 30/9/1987 | Nam | Trưởng phòng Theo dõi công tác xử lý đơn, thư, tiếp công dân, Ban Nội chính Thành ủy |
| 51. | Bùi Văn Thăng | 01/9/1972 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ UBND TP, Bí thư Đảng uỷ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 52. | Phạm Văn Thép | 06/9/1977 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Bí thư Đảng uỷ, Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế Hải Phòng |
| 53. | Trịnh Văn Thiện | 30/5/1975 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phỗ, Chủ tịch Hội Nông dân TP |
| 54. | Nguyễn Hữu Thông | 03/02/1970 | Nam | Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Phú Thái |
| 55. | Nguyễn Thị Thu | 10/01/1974 | Nữ | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Hải An |
| 56. | Phạm Hồng Thuất | 20/01/1974 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quân sự thành phố; Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| 57. | Nguyễn Thị Thanh Thuý | 09/5/1974 | Nữ | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Chí Linh |
| 58. | Ngô Thị Thanh Thuỷ | 28/12/1975 | Nữ | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã An Lão |
| 59. | Nguyễn Thị Thuỷ | 20/11/1988 | Nữ | Uy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên CS HCM, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc ViệtNam thành phố, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thành phố, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam thành phố |
| 60. | Trịnh Thị Thuỷ | 04/5/1981 | Nữ | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Khúc Thừa Dụ |
| 61. | Vương Toàn Thu Thuỷ | 26/02/1986 | Nữ | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Thiên Hương; Phó Chủ tịch Hội Nữ trí thức thành phố Hải Phòng |
| 62. | Vương Văn Thứ (Hoà thượng Thích Thanh Vân) | 30/12/1968 | Nam | Ủy viên Hội đồng Trị sự, Phó Trưởng ban Nghi lễ Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Phó Trưởng ban Thường trực Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Hải Phòng |
| 63. | Hoàng Quốc Thưởng | 16/10/1977 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố |
| 64. | Lê Quốc Tiến | 28/3/1972 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND phường Đồ Sơn, Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản thành phố Hải Phòng |
| 65. | Nguyễn Khắc Toản | 16/6/1973 | Nam | Uỷ viên BCH Đảng bộ TP, Uỷ viên Ban Thường vụ Đảng uỷ, Phó Chủ tịch HĐND thành phố |
| 66. | Đinh Văn Truy | 29/7/1958 | Nam | Phó Chủ tịch Üy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phổ, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố Hải Phòng |
| 67. | Nguyễn Tiến Trường | 04/8/1974 | Nam | Uỷ viên BCH Đảng bộ UBND TP, Bí thư Đảng uỷ, Trưởng Thuế thành phố Hải Phòng |
| 68. | Nguyễn Ngọc Tú | 14/6/1980 | Nam | Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Ủy viên BCH Đảng bộ UBND TP, Uỷ viên UBND TP, Bia thư Đảng uỷ, Giám đốc Sở Tài chính |
| 69. | Nguyễn Anh Tuân | 28/3/1970 | Nam | Uy viên Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban MTTW VN TP, Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phổ |
| 70. | Nguyễn Anh Tuấn | 19/7/1973 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy |
| 71. | Nguyễn Anh Tuấn | 05/12/1987 | Nam | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch IIội đồng nhân dân phường Đông Hải |
| 72. | Nguyễn Đức Tuấn | 29/10/1974 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố, Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban MTTW VN TP |
| 73. | Phạm Văn Tuấn | 22/5/1971 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng thành phố, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng |
| 74. | Phạm Văn Tuấn | 05/6/1979 | Nam | Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn An Phát Holdings; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Kỹ thuật cao An Phát |
| 75. | Nguyễn Trọng Tuệ | 13/11/1976 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Trường ban Kinh tế – Ngân sách, Hội đồng nhân dân thành phố |
| 76. | Bùi Thanh Tùng | 12/12/1961 | Nam | Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố |
| 77. | Nguyễn Thanh Tùng | 17/12/1984 | Nam | Trưởng phòng Công tác HĐND, ăn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND TP |
| 78. | Đoàn Đình Tuyến | 07/6/1976 | Nam | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Mao Điền |
| 79. | Trần Quang Tường | 28/8/1977 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Gia Viên |
| 80. | Bùi Thị Hồng Vân | 20/11/1972 | Nữ | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường An Dương |
| 81. | Lê Thị Vân | 30/01/1974 | Nữ | Phó Bí thư Thường trực Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND phường Hồng Bàng, Bí thư Đảng uỷ các cơ quan Đảng phường Hồng Bàng |
| 82. | Lương Văn Việt | 03/02/1971 | Nam | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 83. | Lê Vinh | 24/02/1982 | Nam | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã Vĩnh Lại |
| 84. | Lê Trí Vũ | 07/10/1978 | Nam | Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng ban Tổ chức Thành ủy |
| 85. | Sái Thị Yến | 09/6/1978 | Nữ | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Ủy viên UBND TP, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở n Nội vụ, Phó Trưởng ban kiêm nhiệm Ban Tổ chức Thành uỷ |
Tiện ích thông tin
Nguồn tin
QR Code
Tin khác

