Print Thứ Sáu, 09/08/2019 14:21

Tối 8.8, các trường đại học công bố điểm chuẩn sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo lọc ảo lần cuối cùng. Thời gian công bố tùy thuộc các trường nhưng phải đảm bảo trước 17h ngày 9.8.

Báo Lao Động sẽ liên tục cập nhật danh sách các trường công bố điểm chuẩn năm 2019 để thí sinh, bạn đọc tra cứu và tham khảo.

Thí sinh click vào tên trường để xem điểm chuẩn năm 2019.

Nhấn F5 để liên tục cập nhật:

I. Điểm chuẩn năm 2019 của các trường đại học khu vực phía Bắc:

1. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương

2.  Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa Hà Nội

3.  Điểm chuẩn đại học Y Hà Nội

4.  Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân

5.  Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội

6. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội

7. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội

8.  Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội

9.  Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐH Quốc gia HN 

10.  Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

11.  Điểm chuẩn trường ĐH Giáo dục – ĐH Quốc gia Hà Nội

12.  Điểm chuẩn khoa Y dược – ĐH Quốc gia Hà Nội

13.  Điểm chuẩn khoa luật – Đại học Quốc gia Hà Nội

14.  Điểm chuẩn khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

15.  Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao

16. Điểm chuẩn Học viện Tài chính

17.  Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam

 18.  Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền

 19.  Điểm chuẩn Học viện Bưu chính Viễn Thông

 20.  Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

21.  Điểm chuẩn Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam

 22.  Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội

 23.  Điểm chuẩn đại học Y tế công cộng

24.  Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội

25.  Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

26.  Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

27.  Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại

28.  Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

29.  Điểm chuẩn trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

 30.  Điểm chuẩn trường ĐH Thuỷ lợi

 31.  Điểm chuẩn trường ĐH Văn hoá Hà Nội

 32.  Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng

 33.  Điểm chuẩn Trường ĐH Giao thông Vận tải

34.  Điểm chuẩn Trường ĐH Điều dưỡng Nam Định

 35.  Điểm chuẩn Trường ĐH Y Dược Hải Phòng

36.  Điểm chuẩn Trường ĐH Y dược Thái Bình

37.  Điểm chuẩn Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

 38.  Điểm chuẩn Trường Học viện Chính sách và Phát triển

 39.  Điểm chuẩn Trường ĐH Hà Nội

 40.  Điểm chuẩn trường ĐH Nội vụ Hà Nội

 41 Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

42.  Điểm chuẩn trường ĐH Sân Khấu- Điện ảnh Hà Nội

 43.  Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam

 44.  Điểm chuẩn trường ĐH Công đoàn

45.  Điểm chuẩn trường ĐH Điện Lực Hà Nội

 46. Điểm chuẩn trường ĐH Hàng hải Việt Nam

47. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên

48. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Quản trị Kinh doanh – ĐH Thái Nguyên

 49. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ Kỹ thuật – ĐH Thái Nguyên

 50. Điểm chuẩn trường ĐH Y dược – ĐH Thái Nguyên

51. Điểm chuẩn trường ĐH Nông lâm – ĐH Thái Nguyên

 52. Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên

53. Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học – ĐH Thái Nguyên

54. Điểm chuẩn ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

55. Điểm chuẩn trường ĐH Hải Phòng

 56. Điểm chuẩn Trường Đại học Lao động Xã hội

57. Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp

 58. Viện Đại học Mở Hà Nội

59. Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an nhân dân

 60. Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân

 61. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân

 62. Điểm chuẩn trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

63. Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát Nhân dân

64. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân

 65. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự

 66. Điểm chuẩn Học viện Quân y

 67. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự

 68. Điểm chuẩn Học viện Biên phòng

 69. Điểm chuẩn Học viện Phòng không – Không quân

 70. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần

 71. Điểm chuẩn Học viện Hải quân

 72. Điểm chuẩn trường Sĩ quan chính trị

 73. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Pháo binh

 74. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 1

 75. Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 2

 76. Điểm chuẩn trường sĩ quan công binh

 77. Điểm chuẩn trường Sĩ quan thông tin

 78. Điểm chuẩn trường Sĩ quan không quân

 79. Điểm chuẩn trường Sĩ quan tăng thiết giáp

 80. Điểm chuẩn trường Sĩ quan đặc công

 81. Điểm chuẩn trường Sĩ quan phòng hoá

 82. Điểm chuẩn trường Sĩ quan kỹ thuật quân sự

83. Điểm chuẩn trường đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội

84. Điểm chuẩn trường đại học Thăng Long

 

II. Điểm chuẩn 2019 của các trường đại học ở miền Trung – Tây Nguyên

83. Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng

84. Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng

85. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng 

86. Điểm chuẩn trường ĐH Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng  

87. Điểm chuẩn trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng   

88. Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng

89. Điểm chuẩn trường ĐH Thể dục Thể thao Đà Nẵng

90. Điểm chuẩn trường ĐH Luật – ĐH Huế

Điểm chuẩn phân hiệu ĐH Đà Nẵng ở Kon Tum

Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh

91. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế

92. Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế

93. Điểm chuẩn trường ĐH Nông lâm – ĐH Huế

94. Điểm chuẩn trường ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế

95. Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm – ĐH Huế

96. Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học – ĐH Huế

97. Điểm chuẩn trường ĐH Y dược – ĐH Huế

98. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức

99. Điểm chuẩn trường ĐH Vinh

100. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp Vinh

101. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Nghệ An

102. Điểm chuẩn trường ĐH Hà Tĩnh

103. Điểm chuẩn trường ĐH Quảng Bình

104. Điểm chuẩn trường ĐH Quảng Nam

105. Điểm chuẩn trường ĐH Quy Nhơn

III. Điểm chuẩn 2019 các trường đại học khu vực phía Nam

106. Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa – ĐHQG TPHCM

107. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TPHCM

108. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM

109. Điểm chuẩn trường ĐH Quốc tế – ĐHQG TPHCM

110. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM

111. Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

112. Điểm chuẩn Khoa Y – ĐHQG TPHCM

113. Điểm chuẩn trường ĐH Sài Gòn

114. Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TPHCM

115. Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM    

116. Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TPHCM

117. Điểm chuẩn trường ĐH Y dược TPHCM 

118. Điểm chuẩn trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

119. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế TPHCM   

120. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

121. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TPHCM

122. Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông Vận tải TPHCM   

123. Điểm chuẩn trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng 

124. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam   

125. Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ TPHCM 

126. Điểm chuẩn trường ĐH Kiến trúc TPHCM 

127. Điểm chuẩn trường ĐH Luật TPHCM

128. Điểm chuẩn trường ĐH Mở TPHCM   

129. Điểm chuẩn trường ĐH Ngân hàng TPHCM 

130. Điểm chuẩn trường ĐH Nông lâm TPHCM 

131. Điểm chuẩn trường ĐH Văn hoá TPHCM

132. Điểm chuẩn trường ĐH Y dược Cần Thơ

133. Điểm chuẩn trường ĐH Nha Trang 

134. Điểm chuẩn trường ĐH Thể dục Thể thao TPHCM

135. Điểm chuẩn trường ĐH Cần Thơ 

136. Điểm chuẩn trường ĐH Hùng Vương TPHCM

137. Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

138. Điểm chuẩn trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu

139. Điểm chuẩn trường ĐH Bình Dương

140. Điểm chuẩn trường ĐH Chu Văn An

141. Điểm chuẩn trường ĐH Tài chính Marketing   

142. Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Tài chính TPHCM  

143. Điểm chuẩn trường ĐH Mỹ thuật TPHCM

144. Điểm chuẩn trường ĐH Sân khấu Điện ảnh TPHCM

145. Điểm chuẩn trường ĐH Hoa Sen

146. Điểm chuẩn trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM   

147. Điểm chuẩn trường ĐH Tôn Đức Thắng 

148. Điểm chuẩn trường ĐH Nguyễn Tất Thành

149. Điểm chuẩn trường ĐH Trà Vinh

150. Điểm chuẩn trường ĐH Đồng Tháp

Điểm chuẩn trường ĐH Văn Hiến  

Điểm chuẩn trường ĐH Thủ Dầu Một – Bình Dương

 

Đặng Chung Theo Báo Lao động

Tiện ích thông tin
Nguồn tin
QR Code
QR CODE: Cập nhật: Điểm chuẩn năm 2019 của 200 trường đại học trên cả nước
Kết quả xổ số miền Bắc
Chúng tôi trên Mạng Xã hội
QR Code Fanpage
Mã QR Code truy cập vào Fanpage Cổng tin tức Thành phố Hải Phòng
Tin khác